Danh sách đuôi tên miền các quốc gia trên thế giới

Danh sách đuôi tên miền các quốc gia trên thế giới

Tên miền gồm có 2 loại: tên miền quốc gia và tên miền quốc tế.

Một tên miền quốc gia cấp cao ccTLD (Country code top-level domain) là một tên miền cấp cao được dành riêng cho một đất nước, nhà nước có chủ quyền, hoặc vùng lãnh thổ phụ thuộc được xác định bằng một mã quốc gia.

Tên miền quốc gia của các nước tham gia Internet được quy định bằng hai chữ cái theo tiêu chuẩn ISO -3166, độ dài 2 chữ cái dựa trên bảng mã ASCII : Việt Nam là vn, Nga là ru, Anh là uk, …..

Mỗi quốc gia có yêu cầu riêng đối với đối tượng muốn đăng ký tên miền quốc gia nước mình. Tùy từng yêu cầu riêng của từng quốc gia mà bạn có thể đăng ký tên miền đó hay không.

Kiểm tra tên miền
Danh sách đuôi tên miền các quốc gia trên thế giới
Ví dụ: Ở Việt Nam, người có quốc tịch nước ngoài không thể đăng ký tên miền .vn dưới danh nghĩa cá nhân.

Đây là danh sách đầy đủ của tất cả các TLD (top-level domain – tên miền cấp cao nhất) theo quốc gia. Danh sách chính thức của các domain cấp cao được duy trì bởi Internet Assigned Numbers Authority (IANA). IANA chịu trách nhiệm điều phối toàn cầu về DNS Root, địa chỉ IP và các tài nguyên giao thức Internet khác.

Nếu bạn đang thắc mắc tên miền .me, .com, .us, .uk… khác gì nhau hay của quốc gia nào thì hãy theo dõi danh sách dưới đây để biết thêm chi tiết nhé.

Dưới đây là danh sách tên, tên viết tắt của 241 quốc gia vùng lãnh thổ trên thế giới theo tiêu chuẩn ISO 3166:

STT Tên Quốc gia/ Vùng lãnh thổ Tên viết tắt
1 AFGHANISTAN AF
2 ÅLAND ISLANDS AX
3 ALBANIA AL
4 ALGERIA DZ
5 AMERICAN SAMOA AS
6 ANDORRA AD
7 ANGOLA AO
8 ANGUILLA AI
9 ANTARCTICA AQ
10 ANTIGUA AND BARBUDA AG
11 ARGENTINA AR
12 ARMENIA AM
13 ARUBA AW
14 AUSTRALIA AU
15 AUSTRIA AT
16 AZERBAIJAN AZ
17 BAHAMAS BS
18 BAHRAIN BH
19 BANGLADESH BD
20 BARBADOS BB
21 BELARUS BY
22 BELGIUM BE
23 BELIZE BZ
24 BENIN BJ
25 BERMUDA BM
26 BHUTAN BT
27 BOLIVIA BO
28 BOSNIA AND HERZEGOVINA BA
29 BOTSWANA BW
30 BOUVET ISLAND BV
31 BRAZIL BR
32 BRITISH INDIAN OCEAN TERRITORY IO
33 BRUNEI DARUSSALAM BN
34 BULGARIA BG
35 BURKINA FASO BF
36 BURUNDI BI
37 CAMBODIA KH
38 CAMEROON CM
39 CANADA CA
40 CAPE VERDE CV
41 CAYMAN ISLANDS KY
42 CENTRAL AFRICAN REPUBLIC CF
43 CHAD TD
44 CHILE CL
45 CHINA CN
46 CHRISTMAS ISLAND CX
47 COCOS (KEELING) ISLANDS CC
48 COLOMBIA CO
49 COMOROS KM
50 CONGO CG
51 CONGO, THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF THE CD
52 COOK ISLANDS CK
53 COSTA RICA CR
54 CÔTE D’IVOIRE CI
55 CROATIA HR
56 CUBA CU
57 CYPRUS CY
58 CZECH REPUBLIC CZ
59 DENMARK DK
60 DJIBOUTI DJ
61 DOMINICA DM
62 DOMINICAN REPUBLIC DO
63 ECUADOR EC
64 EGYPT EG
65 EL SALVADOR SV
66 EQUATORIAL GUINEA GQ
67 ERITREA ER
68 ESTONIA EE
69 ETHIOPIA ET
70 FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) FK
71 FAROE ISLANDS FO
72 FIJI FJ
73 FINLAND FI
74 FRANCE FR
75 FRENCH GUIANA GF
76 FRENCH POLYNESIA PF
77 FRENCH SOUTHERN TERRITORIES TF
78 GABON GA
79 GAMBIA GM
80 GEORGIA GE
81 GERMANY DE
82 GHANA GH
83 GIBRALTAR GI
84 GREECE GR
85 GREENLAND GL
86 GRENADA GD
87 GUADELOUPE GP
88 GUAM GU
89 GUATEMALA GT
90 GUINEA GN
91 GUINEA-BISSAU GW
92 GUYANA GY
93 HAITI HT
94 HEARD ISLAND AND MCDONALD ISLANDS HM
95 HOLY SEE (VATICAN CITY STATE) VA
96 HONDURAS HN
97 HONG KONG HK
98 HUNGARY HU
99 ICELAND IS
100 INDIA IN
101 INDONESIA ID
102 IRAN, ISLAMIC REPUBLIC OF IR
103 IRAQ IQ
104 IRELAND IE
105 ISRAEL IL
106 ITALY IT
107 JAMAICA JM
108 JAPAN JP
109 JORDAN JO
110 KAZAKHSTAN KZ
111 KENYA KE
112 KIRIBATI KI
113 KOREA, DEMOCRATIC PEOPLE’S REPUBLIC OF KP
114 KOREA, REPUBLIC OF KR
115 KUWAIT KW
116 KYRGYZSTAN KG
117 LAO PEOPLE’S DEMOCRATIC REPUBLIC LA
118 LATVIA LV
119 LEBANON LB
120 LESOTHO LS
121 LIBERIA LR
122 LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA LY
123 LIECHTENSTEIN LI
124 LITHUANIA LT
125 LUXEMBOURG LU
126 MACAO MO
127 MACEDONIA, THE FORMER YUGOSLAV REPUBLIC OF MK
128 MADAGASCAR MG
129 MALAWI MW
130 MALAYSIA MY
131 MALDIVES MV
132 MALI ML
133 MALTA MT
134 MARSHALL ISLANDS MH
135 MARTINIQUE MQ
136 MAURITANIA MR
137 MAURITIUS MU
138 MAYOTTE YT
139 MEXICO MX
140 MICRONESIA, FEDERATED STATES OF FM
141 MOLDOVA, REPUBLIC OF MD
142 MONACO MC
143 MONGOLIA MN
144 MONTSERRAT MS
145 MOROCCO MA
146 MOZAMBIQUE MZ
147 MYANMAR MM
148 NAMIBIA NA
149 NAURU NR
150 NEPAL NP
151 NETHERLANDS NL
152 NETHERLANDS ANTILLES AN
153 NEW CALEDONIA NC
154 NEW ZEALAND NZ
155 NICARAGUA NI
156 NIGER NE
157 NIGERIA NG
158 NIUE NU
159 NORFOLK ISLAND NF
160 NORTHERN MARIANA ISLANDS MP
161 NORWAY NO
162 OMAN OM
163 PAKISTAN PK
164 PALAU PW
165 PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED PS
166 PANAMA PA
167 PAPUA NEW GUINEA PG
168 PARAGUAY PY
169 PERU PE
170 PHILIPPINES PH
171 PITCAIRN PN
172 POLAND PL
173 PORTUGAL PT
174 PUERTO RICO PR
175 QATAR QA
176 RÉUNION RE
177 ROMANIA RO
178 RUSSIAN FEDERATION RU
179 RWANDA RW
180 SAINT HELENA SH
181 SAINT KITTS AND NEVIS KN
182 SAINT LUCIA LC
183 SAINT PIERRE AND MIQUELON PM
184 SAINT VINCENT AND THE GRENADINES VC
185 SAMOA WS
186 SAN MARINO SM
187 SAO TOME AND PRINCIPE ST
188 SAUDI ARABIA SA
189 SENEGAL SN
190 SERBIA AND MONTENEGRO CS
191 SEYCHELLES SC
192 SIERRA LEONE SL
193 SINGAPORE SG
194 SLOVAKIA SK
195 SLOVENIA SI
196 SOLOMON ISLANDS SB
197 SOMALIA SO
198 SOUTH AFRICA ZA
199 SOUTH GEORGIA AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS GS
200 SPAIN ES
201 SRI LANKA LK
202 SUDAN SD
203 SURINAME SR
204 SVALBARD AND JAN MAYEN SJ
205 SWAZILAND SZ
206 SWEDEN SE
207 SWITZERLAND CH
208 SYRIAN ARAB REPUBLIC SY
209 TAIWAN, PROVINCE OF CHINA TW
210 TAJIKISTAN TJ
211 TANZANIA, UNITED REPUBLIC OF TZ
212 THAILAND TH
213 TIMOR-LESTE TL
214 TOGO TG
215 TOKELAU TK
216 TONGA TO
217 TRINIDAD AND TOBAGO TT
218 TUNISIA TN
219 TURKEY TR
220 TURKMENISTAN TM
221 TURKS AND CAICOS ISLANDS TC
222 TUVALU TV
223 UGANDA UG
224 UKRAINE UA
225 UNITED ARAB EMIRATES AE
226 UNITED KINGDOM GB
227 UNITED STATES US
228 UNITED STATES MINOR OUTLYING ISLANDS UM
229 URUGUAY UY
230 UZBEKISTAN UZ
231 VANUATU VU
232 Vatican City State see HOLY SEE VA
233 VENEZUELA VE
234 VIET NAM VN
235 VIRGIN ISLANDS, BRITISH VG
236 VIRGIN ISLANDS, U.S. VI
237 WALLIS AND FUTUNA WF
238 WESTERN SAHARA EH
239 YEMEN YE
240 ZAMBIA ZM
241 ZIMBABWE ZW

Vinadomain diễn giải chi tiết để bạn hiểu hơn nhé

Tên miền .AC là của nước nào?
Danh sách đuôi tên miền các quốc gia trên thế giới
Quốc gia/Vùng lãnh thổ TLD (top-level domain – tên miền cấp cao nhất) theo quốc gia
Afghanistan .af
Åland .ax
Albania .al
Algeria .dz (viết tắt của الجزائر hoặc, trong bảng chữ cái Latinh, al-Jazā’ir, được phát âm là Al Dzayer)
American Samoa .as
Andorra .ad
Angola .ao
Anguilla .ai
Antarctica .aq (viết tắt của Antarctique)
Antigua và Barbuda .ag
Argentina .ar
Armenia .am
Aruba .aw (viết tắt của Aruba West Indies)
Đảo Ascension .ac
Australia .au
Austria .at
Azerbaijan .az
Bahamas .bs
Bahrain .bh
Bangladesh .bd
Barbados .bb
Xứ Basque .eus (viết tắt của Euskadi)
Belarus .by (viết tắt của Byelorussia)
Bỉ .be
Belize .bz
Benin .bj
Bermuda .bm
Bhutan .bt
Bolivia .bo
Bonaire .bq (chưa sử dụng) / .an (viết tắt của Netherlands Antilles) / .nl (viết tắt của Netherlands)
Bosnia và Herzegovina .ba
Botswana .bw
Đảo Bouvet .bv
Brazil .br
Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh .io
Quần đảo British Virgin .vg
Brunei .bn
Bulgaria .bg
Burkina Faso .bf
Burma (tên chính thức: Myanmar) .mm
Burundi .bi
Campuchia .kh (viết tắt của Khmer)
Cameroon .cm
Canada .ca
Cape Verde (tên bằng tiếng Bồ Đào Nha: Cabo Verde) .cv
Catalonia .cat
Quần đảo Cayman .ky
Cộng hòa Trung Phi .cf
Chad .td (viết tắt của Tchad)
Chile .cl
Cộng hòa Nhân dân Trung Quốc .cn
Đảo Christmas .cx
Quần đảo Cocos (Keeling) .cc
Colombia .co
Comoros .km (viết tắt của Komori)
Cộng hòa Dân chủ Congo (Congo-Kinshasa) .cd
Cộng hòa Congo (Congo-Brazzaville) .cg
Quần đảo Cook .ck
Costa Rica .cr
Côte d’Ivoire (Bờ Biển Ngà) .ci
Croatia .hr (viết tắt của Hrvatska)
Cuba .cu
Curaçao .cw
Cyprus .cy
Cộng hòa Séc .cz
Đan Mạch .dk
Djibouti .dj
Dominica .dm
Cộng hòa Dominica .do
Đông Timor .tl (viết tắt của Timor-Leste)/ .tp (code quốc gia cũ, vẫn còn được sử dụng và là từ viết tắt của Timor Português)
Ecuador .ec
Ai Cập .eg
El Salvador .sv
Equatorial Guinea .gq (viết tắt của Guinée équatoriale)
Eritrea .er (code không hoạt động)
Estonia .ee (viết tắt của for Eesti)
Ethiopia .et
Liên minh châu Âu .eu
Quần đảo Falkland .fk
Quần đảo Faroe .fo (viết tắt của Føroyar)
Liên bang Micronesia .fm
Fiji .fj
Phần Lan .fi
Pháp .fr
Guiana (thuộc nước Pháp) .gf (viết tắt của Guyane française)
Polynesia (thuộc nước Pháp) .pf (viết tắt của Polynésie française)
Vùng đất phía Nam và Nam Cực thuộc Pháp .tf (viết tắt của Terres australes et antarctiques françaises)
Gabon (tên chính thức: Cộng hòa Gabon) .ga
Galicia .gal
Gambia .gm
Dải Gaza (Gaza) .ps (viết tắt của Palestine)
Georgia .ge
Đức .de (viết tắt của Deutschland)
Ghana .gh
Gibraltar .gi
Hy Lạp .gr
Greenland .gl
Grenada .gd
Guadeloupe .gp
Guam .gu
Guatemala .gt
Guernsey .gg
Guinea .gn
Guinea-Bissau .gw
Guyana .gy
Haiti .ht
Đảo Heard và quần đảo McDonald .hm
Honduras .hn
Hồng Kông .hk
Hungary .hu
Iceland .is (viết tắt của Ísland)
Ấn Độ .in
Indonesia .id
Iran .ir
Iraq .iq
Ireland .ie
Đảo Man .im
Israel .il
Italy .it
Jamaica .jm
Nhật Bản .jp
Jersey .je
Jordan .jo
Kazakhstan .kz
Kenya .ke
Kiribati .ki
Kosovo Chưa được chỉ định
Kuwait .kw
Kyrgyzstan .kg
Lào .la
Latvia .lv
Lebanon .lb
Lesotho .ls
Liberia .lr
Libya .ly
Liechtenstein .li
Lithuania .lt
Luxembourg .lu
Ma Cao .mo (viết tắt của Macao)
Cộng hòa Macedonia (Cộng hòa Macedonia cũ của Nam Tư, FYROM) .mk (viết tắt của Македонија or, trong bảng chữ cái Latinh, nó được viết là Makedonija)
Madagascar .mg
Malawi .mw
Malaysia .my
Maldives .mv
Mali .ml
Malta .mt
Đảo Marshall .mh
Martinique .mq
Mauritania .mr
Mauritius .mu
Mayotte .yt
Mexico .mx
Moldova .md
Monaco .mc
Mongolia .mn
Montenegro .me
Montserrat .ms
Morocco .ma (viết tắt của Maroc)
Mozambique .mz
Myanmar .mm
Namibia .na
Nauru .nr
Nepal .np
Hà Lan .nl
New Caledonia .nc
New Zealand .nz
Nicaragua .ni
Niger .ne
Nigeria .ng
Niue .nu
Đảo Norfolk .nf
Bắc Síp (không được công nhận, tự tuyên bố) .nc.tr
Bắc Triều Tiên .kp (viết tắt của Democratic People’s Republic of Korea)
Quần đảo Bắc Mariana .mp
Na Uy .no
Oman .om
Pakistan .pk
Palau .pw (viết tắt của Pelew)
Palestine .ps
Panama .pa
Papua New Guinea .pg
Paraguay .py
Peru .pe
Philippines .ph
Quần đảo Pitcairn .pn
Ba Lan .pl
Bồ Đào Nha .pt
Puerto Rico .pr
Qatar .qa
Romania .ro
Nga .ru
Rwanda .rw
Đảo Réunion .re
Saba .bq (chưa sử dụng) / .an (viết tắt của Netherlands Antilles)
Saint Barthélemy (tên gọi không chính thức là Saint Barts hoặc St Barts) .bl (chưa sử dụng) / .gp (viết tắt của Guadeloupe) / .fr (viết tắt của France)
Saint Helena .sh
Saint Kitts và Nevis .kn
Saint Lucia .lc
Saint Martin (tên chính thức là Cộng đồng Saint Martin) .mf (chưa sử dụng) / .gp (viết tắt của Guadeloupe) / .fr (viết tắt của France)
Saint-Pierre và Miquelon .pm
Saint Vincent và the Grenadines .vc
Samoa .ws (viết tắt của Western Samoa, tên trước đây là Samoa)
San Marino .sm
São Tomé và Príncipe .st
Saudi Arabia (Ả Rập Xê-út) .sa
Senegal .sn
Serbia .rs (viết tắt của Република Србија hoặc Republika Srbija trong bảng chữ cái Latinh)
Seychelles .sc
Sierra Leone .sl
Singapore .sg
Sint Eustatius .bq (chưa sử dụng) / .an (viết tắt của Netherlands Antilles) / .nl (viết tắt của Netherlands)
Sint Maarten .sx / .an (viết tắt của Netherlands Antilles)
Slovakia .sk
Slovenia .si
Quần đảo Solomon .sb (viết tắt của British Solomon Islands)
Somalia .so
Somaliland .so
Nam Phi .za (viết tắt của Zuid-Afrika)
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich .gs
Nam Triều Tiên (Hàn Quốc) .kr
Nam Sudan .ss
Tây Ban Nha .es (viết tắt của España)
Sri Lanka .lk
Sudan .sd
Suriname .sr
Quần đảo Svalbard và Jan Mayen .sj
Swaziland .sz
Thụy Điển .se
Thụy Sĩ .ch
Syria .sy
Đài Loan .tw
Tajikistan .tj
Tanzania .tz
Thái Lan .th
Togo .tg
Tokelau .tk
Tonga .to
Trinidad & Tobago .tt
Tunisia .tn
Thổ Nhĩ Kỳ .tr
Turkmenistan .tm
Quần đảo Turks và Caicos .tc
Tuvalu .tv
Uganda .ug
Ukraine .ua (viết tắt của Україна, hoặc Ukraina trong bảng chữ cái Latinh)
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE) .ae
Vương quốc Anh (UK) .uk
Hoa Kỳ (USA) .us
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ .vi
Uruguay .uy
Uzbekistan .uz
Vanuatu .vu
Thành phố Vatican .va
Venezuela .ve
Việt Nam .vn
Wallis và Futuna .wf
Phía tây Sahara .eh (chưa sử dụng; .ma được sử dụng thay thế)
Yemen .ye
Zambia .zm
Zimbabwe .zw

Related Post

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

5 × 1 =